ngược

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngược (Tính từ)

Chỉ vùng núi, nằm ở phía hạ lưu khi bạn cần đi ngược dòng sông để đến được.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong chuyến đi, chúng tôi đã khám phá miền ngược."
  • 2."Nhà tôi ở vùng ngược, nơi có nhiều cảnh đẹp thiên nhiên."
2
Động từ

Nghĩa 2: ngược (Động từ)

(Khẩu ngữ) di chuyển lên phía các miền ngược, hoặc theo hướng ngược lại với hướng thông thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuyền ngược dòng sông Lô."
  • 2."Ngược lên trên một đoạn là tới."
  • 3."Chúng tôi ngược về phía bắc để tìm kiếm vùng an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "ngược"

Lưu ý về động từ

"ngược" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ngược" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ngược" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngược"

ngược là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ vùng núi, nằm ở phía hạ lưu khi bạn cần đi ngược dòng sông để đến được. Ví dụ: "Trong chuyến đi, chúng tôi đã khám phá miền ngược."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này