nguỵ biện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nguỵ biện (Động từ)

Hành động cố ý sử dụng những lý lẽ bề ngoài có vẻ đúng nhưng thực chất lại sai, nhằm rút ra những kết luận không đúng sự thật.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngụy biện cho hành vi sai trái của mình."
  • 2."Luận điệu ngụy biện."
  • 3."Anh ta thường ngụy biện để che giấu lỗi lầm."
  • 4."Không nên ngụy biện, hãy thừa nhận sự thật."

Lưu ý khi sử dụng "nguỵ biện"

Lưu ý về động từ

"nguỵ biện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nguỵ biện"

nguỵ biện là động từ trong tiếng Việt. Hành động cố ý sử dụng những lý lẽ bề ngoài có vẻ đúng nhưng thực chất lại sai, nhằm rút ra những kết luận không đúng sự thật. Ví dụ: "Ngụy biện cho hành vi sai trái của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này