ngúc ngoắc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngúc ngoắc (Động từ)

Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'ngúc ngắc', chỉ hành động di chuyển một cách chậm chạp hoặc lắc lư.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái cây ngúc ngoắc trước gió."
  • 2."Con mèo ngúc ngoắc đuôi khi vui chơi."

Lưu ý khi sử dụng "ngúc ngoắc"

Lưu ý về động từ

"ngúc ngoắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngúc ngoắc"

ngúc ngoắc là động từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'ngúc ngắc', chỉ hành động di chuyển một cách chậm chạp hoặc lắc lư. Ví dụ: "Cái cây ngúc ngoắc trước gió."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này