ngúc ngắc

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngúc ngắc (Động từ)

Lắc qua lắc lại một cách nhẹ nhàng.

Ví dụ (2)
  • 1."Vừa nói vừa ngúc ngắc cái đầu."
  • 2."Cô ấy ngúc ngắc tay trong khi trình bày."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ngúc ngắc (Tính từ)

Có chỗ vấp váp, vướng mắc, không diễn ra một cách trôi chảy.

Ví dụ (3)
  • 1."Đọc ngúc ngắc."
  • 2."Công việc còn có chỗ ngúc ngắc."
  • 3."Câu chuyện của anh ta bị ngúc ngắc ở vài đoạn."

Lưu ý khi sử dụng "ngúc ngắc"

Lưu ý về động từ

"ngúc ngắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ngúc ngắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ngúc ngắc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngúc ngắc"

ngúc ngắc là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Lắc qua lắc lại một cách nhẹ nhàng. Ví dụ: "Vừa nói vừa ngúc ngắc cái đầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này