ngùn ngụt
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngùn ngụt (Tính từ)
(lửa, khói) bốc lên mạnh mẽ thành ngọn hoặc luồng lớn.
- 1."Nước sôi bốc hơi ngùn ngụt."
- 2."Lửa cháy ngùn ngụt."
- 3."Khói bay ngùn ngụt từ ống khói."
- 4."Trong bếp, ngọn lửa ngùn ngụt hừng hực."
Lưu ý khi sử dụng "ngùn ngụt"
Lưu ý về tính từ
"ngùn ngụt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ngùn ngụt"
ngùn ngụt là tính từ trong tiếng Việt. (lửa, khói) bốc lên mạnh mẽ thành ngọn hoặc luồng lớn. Ví dụ: "Nước sôi bốc hơi ngùn ngụt."
Từ liên quan
ngù ngờ
(Khẩu ngữ) chậm chạp, lờ đờ, thiếu sự nhanh nhẹn, linh hoạt.
ngùi
Ít dùng, mang nghĩa giống như bùi ngùi, thể hiện nỗi buồn hay sự cảm thông.
ngùi ngùi
Cảm xúc buồn bã, hoài niệm, tương tự như bùi ngùi.
ngùng ngoằng
(Ít dùng) có nghĩa là loằng ngoằng, thường chỉ hình dạng hoặc tình trạng không gọn gàng, lộn xộn.
ngúc ngoắc
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'ngúc ngắc', chỉ hành động di chuyển một cách chậm chạp hoặc lắc lư.
ngúc ngắc
Lắc qua lắc lại một cách nhẹ nhàng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.