ngùn ngụt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngùn ngụt (Tính từ)

(lửa, khói) bốc lên mạnh mẽ thành ngọn hoặc luồng lớn.

Ví dụ (4)
  • 1."Nước sôi bốc hơi ngùn ngụt."
  • 2."Lửa cháy ngùn ngụt."
  • 3."Khói bay ngùn ngụt từ ống khói."
  • 4."Trong bếp, ngọn lửa ngùn ngụt hừng hực."

Lưu ý khi sử dụng "ngùn ngụt"

Lưu ý về tính từ

"ngùn ngụt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngùn ngụt"

ngùn ngụt là tính từ trong tiếng Việt. (lửa, khói) bốc lên mạnh mẽ thành ngọn hoặc luồng lớn. Ví dụ: "Nước sôi bốc hơi ngùn ngụt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này