ngứa ngáy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngứa ngáy (Động từ)

Cảm giác ngứa ngáy, khó chịu trên cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Người ngứa ngáy khó chịu vì dị ứng."
  • 2."Không có việc làm nên chân tay cứ ngứa ngáy."
  • 3."Sau khi đi bơi, tôi cảm thấy người ngứa ngáy."

Lưu ý khi sử dụng "ngứa ngáy"

Lưu ý về động từ

"ngứa ngáy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngứa ngáy"

ngứa ngáy là động từ trong tiếng Việt. Cảm giác ngứa ngáy, khó chịu trên cơ thể. Ví dụ: "Người ngứa ngáy khó chịu vì dị ứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này