ngự

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngự (Động từ)

(Khẩu ngữ) ngồi một cách chễm chệ, thể hiện sự đàng hoàng, thường mang tính châm biếm hoặc hài hước.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngự ngay lên bàn mà nghịch."
  • 2."Cậu ấy ngự trên ghế sofa như thể là ông hoàng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ngự (Tính từ)

(Đồ dùng) chỉ những món đồ dành riêng cho vua, thuộc về vua.

Ví dụ (3)
  • 1."Ghế ngự được chế tác rất tinh xảo."
  • 2."Giường ngự này chỉ được sử dụng trong các buổi lễ lớn."
  • 3."Áo ngự thường được thêu những hình ảnh biểu trưng cho hoàng gia."
3
Động từ

Nghĩa 3: ngự (Động từ)

Từ dùng để chỉ những hoạt động của vua, thường liên quan đến việc đi lại và thể hiện sự tôn kính.

Ví dụ (3)
  • 1."Vua ngự thuyền rồng trên sông Hương."
  • 2."Hoàng thượng ngự triều để tiếp đón các đại thần."
  • 3."Chúng tôi đã nhìn thấy vua ngự trên đường phố trong một buổi lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "ngự"

Lưu ý về động từ

"ngự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ngự" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ngự" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngự"

ngự là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) ngồi một cách chễm chệ, thể hiện sự đàng hoàng, thường mang tính châm biếm hoặc hài hước. Ví dụ: "Ngự ngay lên bàn mà nghịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này