ngữ hệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngữ hệ (Danh từ)

Tập hợp các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, thuộc về cùng một họ ngôn ngữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng Việt thuộc ngữ hệ Nam Á."
  • 2."Các ngôn ngữ Ấn-Âu tạo thành một ngữ hệ lớn."
  • 3."Ngữ hệ Mã Lai-Đảo bao gồm nhiều ngôn ngữ khác nhau ở vùng Đông Nam Á."

Lưu ý khi sử dụng "ngữ hệ"

Lưu ý về danh từ

"ngữ hệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngữ hệ"

ngữ hệ là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, thuộc về cùng một họ ngôn ngữ. Ví dụ: "Tiếng Việt thuộc ngữ hệ Nam Á."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này