ngủ đậu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngủ đậu (Động từ)

Ngủ nhờ hoặc tạm trú qua đêm tại nhà của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Lỡ đường, xin ngủ đậu một đêm."
  • 2."Chúng tôi quyết định ngủ đậu lại nhà bạn sau chuyến đi."
  • 3."Hôm qua tôi phải ngủ đậu ở khách sạn vì trời mưa lớn."

Lưu ý khi sử dụng "ngủ đậu"

Lưu ý về động từ

"ngủ đậu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngủ đậu"

ngủ đậu là động từ trong tiếng Việt. Ngủ nhờ hoặc tạm trú qua đêm tại nhà của người khác. Ví dụ: "Lỡ đường, xin ngủ đậu một đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này