ngủ đông

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngủ đông (Động từ)

Hành động ngủ kéo dài trong mùa đông, là một trạng thái sinh lý của nhiều động vật sống ở vùng lạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Gấu ngủ đông."
  • 2."Nhiều loài rắn cũng ngủ đông qua mùa lạnh."
  • 3."Sự ngủ đông giúp duy trì năng lượng cho động vật trong thời gian thiếu thức ăn."

Lưu ý khi sử dụng "ngủ đông"

Lưu ý về động từ

"ngủ đông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngủ đông"

ngủ đông là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngủ kéo dài trong mùa đông, là một trạng thái sinh lý của nhiều động vật sống ở vùng lạnh. Ví dụ: "Gấu ngủ đông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này