ngủ nghê

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngủ nghê (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nghĩa là ngủ, thường được dùng để diễn tả hành động ngủ một cách tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn uống, ngủ nghê điều độ."
  • 2."Cuối ngày, tôi thích nằm xuống ngủ nghê một chút."
  • 3."Ngủ nghê đủ giấc giúp chúng ta tỉnh táo hơn vào buổi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "ngủ nghê"

Lưu ý về động từ

"ngủ nghê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngủ nghê"

ngủ nghê là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Nghĩa là ngủ, thường được dùng để diễn tả hành động ngủ một cách tổng quát. Ví dụ: "Ăn uống, ngủ nghê điều độ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này