ngủng nghỉnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngủng nghỉnh (Động từ)

Từ miêu tả dáng vẻ hoặc cử chỉ lạnh nhạt, không mấy thân mật, thường do không ưa hoặc không hài lòng với quan hệ hiện tại.

Ví dụ (4)
  • 1."Lợn ngủng nghỉnh chê cám."
  • 2."Vợ chồng ngủng nghỉnh với nhau."
  • 3."Cô ấy tỏ ra ngủng nghỉnh khi thấy bạn trai cũ."
  • 4."Anh ta luôn ngủng nghỉnh khi gặp phải những việc mình không thích."

Lưu ý khi sử dụng "ngủng nghỉnh"

Lưu ý về động từ

"ngủng nghỉnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngủng nghỉnh"

ngủng nghỉnh là động từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả dáng vẻ hoặc cử chỉ lạnh nhạt, không mấy thân mật, thường do không ưa hoặc không hài lòng với quan hệ hiện tại. Ví dụ: "Lợn ngủng nghỉnh chê cám."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này