ngủ ngáy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngủ ngáy (Động từ)

(Khẩu ngữ) là hiện tượng khi ngủ phát ra tiếng ngáy, tương tự như ‘ngủ nghê’.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngủ nghê."
  • 2."Mới đặt lưng chứ đã ngủ ngáy gì đâu!"
  • 3."Tối qua tôi đã thấy anh ấy ngủ ngáy rất to."

Lưu ý khi sử dụng "ngủ ngáy"

Lưu ý về động từ

"ngủ ngáy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngủ ngáy"

ngủ ngáy là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) là hiện tượng khi ngủ phát ra tiếng ngáy, tương tự như ‘ngủ nghê’. Ví dụ: "Ngủ nghê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này