ngợp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngợp (Động từ)

Chiếm lĩnh và bao trùm khắp không gian, tạo cảm giác cho con người thấy mình thật nhỏ bé.

Ví dụ (4)
  • 1."Khói lửa ngợp trời."
  • 2."Cờ xí ngợp đường."
  • 3."Cành lá ngợp ngợp cả vườn."
  • 4."Ánh sáng ngợp tràn lan khi mặt trời lên cao."

Lưu ý khi sử dụng "ngợp"

Lưu ý về động từ

"ngợp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngợp"

ngợp là động từ trong tiếng Việt. Chiếm lĩnh và bao trùm khắp không gian, tạo cảm giác cho con người thấy mình thật nhỏ bé. Ví dụ: "Khói lửa ngợp trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này