ngợi ca

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngợi ca (Động từ)

Hành động ca ngợi, thể hiện sự tôn vinh hoặc khen ngợi một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ca ngợi những người anh hùng trong cuộc chiến."
  • 2."Nhà thơ đã ngợi ca vẻ đẹp của thiên nhiên trong tác phẩm của mình."
  • 3."Nhiều bài hát ngợi ca tình yêu và cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "ngợi ca"

Lưu ý về động từ

"ngợi ca" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngợi ca"

ngợi ca là động từ trong tiếng Việt. Hành động ca ngợi, thể hiện sự tôn vinh hoặc khen ngợi một điều gì đó. Ví dụ: "Ca ngợi những người anh hùng trong cuộc chiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này