ngòi nổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngòi nổ (Danh từ)

(Khẩu ngữ) tác nhân trực tiếp dẫn đến xung đột hoặc vấn đề căng thẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tháo ngòi nổ cho những vấn đề gay cấn trong khu vực."
  • 2."Những phát biểu của ông ấy thực sự là ngòi nổ cho cuộc tranh cãi."
  • 3."Ngòi nổ của cuộc xung đột đáng tiếc đã bắt nguồn từ một hiểu lầm."

Lưu ý khi sử dụng "ngòi nổ"

Lưu ý về danh từ

"ngòi nổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngòi nổ"

ngòi nổ là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tác nhân trực tiếp dẫn đến xung đột hoặc vấn đề căng thẳng. Ví dụ: "Tháo ngòi nổ cho những vấn đề gay cấn trong khu vực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này