ngóng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngóng (Động từ)

Ở trong trạng thái bồn chồn, lo lắng vì mong chờ một điều gì đó xảy ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngóng mẹ về chợ."
  • 2."Sốt ruột, thỉnh thoảng lại chạy ra cổng ngóng."
  • 3."Cháu ngóng tin báo từ ông bà."
  • 4."Cô ấy ngóng chờ kết quả thi cả tháng trời."

Lưu ý khi sử dụng "ngóng"

Lưu ý về động từ

"ngóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngóng"

ngóng là động từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái bồn chồn, lo lắng vì mong chờ một điều gì đó xảy ra. Ví dụ: "Ngóng mẹ về chợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này