ngoáy
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngoáy (Động từ)
(Khẩu ngữ) viết nhanh chóng bằng cách di chuyển ngòi bút với tốc độ cao.
- 1."Ngoáy vội mấy chữ."
- 2."Chữ viết ngoáy, rất khó đọc."
- 3."Cô ấy ngoáy nhanh để kịp giao bài."
Lưu ý khi sử dụng "ngoáy"
Lưu ý về động từ
"ngoáy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ngoáy"
ngoáy là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) viết nhanh chóng bằng cách di chuyển ngòi bút với tốc độ cao. Ví dụ: "Ngoáy vội mấy chữ."
Từ liên quan
ngoái
Động từ chỉ hành động quay đầu lại phía sau.
ngoáo
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ một người tính tình khùng điên, khó hiểu.
ngoáo ộp
Tên gọi của một quái vật được bịa ra để dọa trẻ con; thường được sử dụng trong khẩu ngữ để ví von về một điều gì đó nhằm dọa dẫm hoặc uy hiếp tinh thần.
ngoé
(Phương ngữ) loài nhái nhỏ, thường cư trú ở bờ ruộng hoặc trong bãi cỏ.
ngoéo
Một loại công cụ giống như cù nèo, dùng để hái quả.
ngoéo tay
(Khẩu ngữ) Có nghĩa là kết ước, hứa hẹn với nhau bằng hành động khóa tay.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.