ngói bò

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngói bò (Danh từ)

Ngói có hình dạng khum dùng để lợp nóc hay mái bờ.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngói bò thường được sử dụng để lợp mái cho các ngôi nhà truyền thống."
  • 2."Mái nhà được lợp ngói bò vừa đẹp mắt vừa bảo vệ tốt trước mưa gió."

Lưu ý khi sử dụng "ngói bò"

Lưu ý về danh từ

"ngói bò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngói bò"

ngói bò là danh từ trong tiếng Việt. Ngói có hình dạng khum dùng để lợp nóc hay mái bờ. Ví dụ: "Ngói bò thường được sử dụng để lợp mái cho các ngôi nhà truyền thống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này