ngoay ngoảy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngoay ngoảy (Động từ)

Từ chỉ hành động xoay người hoặc vật một cách linh hoạt, thường để chỉ sự nghịch ngợm hoặc vui vẻ.

Ví dụ (2)
  • 1."Cậu bé ngoay ngoảy nhảy múa dưới mưa."
  • 2."Chó ngoay ngoảy đuổi theo cái bóng của mình."

Lưu ý khi sử dụng "ngoay ngoảy"

Lưu ý về động từ

"ngoay ngoảy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngoay ngoảy"

ngoay ngoảy là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động xoay người hoặc vật một cách linh hoạt, thường để chỉ sự nghịch ngợm hoặc vui vẻ. Ví dụ: "Cậu bé ngoay ngoảy nhảy múa dưới mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này