ngoe
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngoe (Danh từ)
(Phương ngữ) phần chân của con cua.
- 1."Trong món hải sản, chân cua ngoe rất ngon."
- 2."Người dân nơi đây thường dùng ngoe cua để chế biến các món ăn đặc sản."
Lưu ý khi sử dụng "ngoe"
Lưu ý về danh từ
"ngoe" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "ngoe"
ngoe là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) phần chân của con cua. Ví dụ: "Trong món hải sản, chân cua ngoe rất ngon."
Từ liên quan
ngoao
Từ mô phỏng tiếng kêu của mèo.
ngoay ngoáy
Hành động ngoáy liên tục hoặc một cách say mê.
ngoay ngoảy
Từ chỉ hành động xoay người hoặc vật một cách linh hoạt, thường để chỉ sự nghịch ngợm hoặc vui vẻ.
ngoe ngoảy
(Phương ngữ) Diễn tả hành động lắc lư hay vặn vọ trong lúc di chuyển.
ngoe nguẩy
Cử động nhẹ nhàng qua lại, thể hiện sự linh hoạt và mềm mại.
ngoen ngoẻn
(Khẩu ngữ) Dùng để chỉ một cách nói năng dối trá, hoặc thay đổi ý kiến một cách trơn tru, trơ tráo và không biết ngượng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.