ngoan đạo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngoan đạo (Tính từ)

Người có niềm tin và sống theo giáo lý của đạo một cách chân thành và tận tâm (thường sử dụng trong bối cảnh đạo Kitô).

Ví dụ (3)
  • 1."Con chiên ngoan đạo."
  • 2."Người đó đi lễ nhà thờ mỗi cuối tuần, thật là một tín đồ ngoan đạo."
  • 3."Gia đình họ sống ngoan đạo và luôn giúp đỡ cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "ngoan đạo"

Lưu ý về tính từ

"ngoan đạo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngoan đạo"

ngoan đạo là tính từ trong tiếng Việt. Người có niềm tin và sống theo giáo lý của đạo một cách chân thành và tận tâm (thường sử dụng trong bối cảnh đạo Kitô). Ví dụ: "Con chiên ngoan đạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này