ngoe nguẩy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngoe nguẩy (Động từ)

Cử động nhẹ nhàng qua lại, thể hiện sự linh hoạt và mềm mại.

Ví dụ (4)
  • 1."Cá ngoe nguẩy dưới nước."
  • 2."Con chó ngoe nguẩy đuôi mừng rỡ."
  • 3."Gió thổi làm cành cây ngoe nguẩy."
  • 4."Cô bé nhảy múa ngoe nguẩy theo điệu nhạc."

Lưu ý khi sử dụng "ngoe nguẩy"

Lưu ý về động từ

"ngoe nguẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngoe nguẩy"

ngoe nguẩy là động từ trong tiếng Việt. Cử động nhẹ nhàng qua lại, thể hiện sự linh hoạt và mềm mại. Ví dụ: "Cá ngoe nguẩy dưới nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này