ngoay ngoáy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngoay ngoáy (Động từ)

Hành động ngoáy liên tục hoặc một cách say mê.

Ví dụ (3)
  • 1."Viết ngoay ngoáy trong sổ tay."
  • 2."Em thấy anh ngoay ngoáy trên bàn làm việc."
  • 3."Cô giáo thường ngoay ngoáy phấn khi giảng bài."

Lưu ý khi sử dụng "ngoay ngoáy"

Lưu ý về động từ

"ngoay ngoáy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngoay ngoáy"

ngoay ngoáy là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngoáy liên tục hoặc một cách say mê. Ví dụ: "Viết ngoay ngoáy trong sổ tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này