ngoay ngoáy
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngoay ngoáy (Động từ)
Hành động ngoáy liên tục hoặc một cách say mê.
- 1."Viết ngoay ngoáy trong sổ tay."
- 2."Em thấy anh ngoay ngoáy trên bàn làm việc."
- 3."Cô giáo thường ngoay ngoáy phấn khi giảng bài."
Lưu ý khi sử dụng "ngoay ngoáy"
Lưu ý về động từ
"ngoay ngoáy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ngoay ngoáy"
ngoay ngoáy là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngoáy liên tục hoặc một cách say mê. Ví dụ: "Viết ngoay ngoáy trong sổ tay."
Từ liên quan
ngoan ngoãn
Có tính cách tốt, dễ bảo, và biết nghe lời người khác.
ngoan đạo
Người có niềm tin và sống theo giáo lý của đạo một cách chân thành và tận tâm (thường sử dụng trong bối cảnh đạo Kitô).
ngoao
Từ mô phỏng tiếng kêu của mèo.
ngoay ngoảy
Từ chỉ hành động xoay người hoặc vật một cách linh hoạt, thường để chỉ sự nghịch ngợm hoặc vui vẻ.
ngoe
(Phương ngữ) phần chân của con cua.
ngoe ngoảy
(Phương ngữ) Diễn tả hành động lắc lư hay vặn vọ trong lúc di chuyển.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.