ngoao

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngoao (Động từ)

Từ mô phỏng tiếng kêu của mèo.

Ví dụ (3)
  • 1."Con mèo đang ngồi trên hiên và ngoao kêu."
  • 2."Khi đói, mèo thường ngoao để đòi ăn."
  • 3."Tôi thích nghe tiếng mèo ngoao mỗi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "ngoao"

Lưu ý về động từ

"ngoao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngoao"

ngoao là động từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng tiếng kêu của mèo. Ví dụ: "Con mèo đang ngồi trên hiên và ngoao kêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này