ngoặc kép

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngoặc kép (Danh từ)

Dấu hiệu bằng hai đường cong hướng vào nhau, thường dùng để đánh dấu trích dẫn trong văn viết.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi viết bài luận, tôi đã sử dụng ngoặc kép để trích dẫn ý kiến của tác giả."
  • 2."Trong bài học hôm nay, giáo viên giải thích cách sử dụng ngoặc kép trong câu."
  • 3."Cô ấy nói rằng luôn cần dùng ngoặc kép khi nhắc đến lời nói của người khác."

Lưu ý khi sử dụng "ngoặc kép"

Lưu ý về danh từ

"ngoặc kép" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngoặc kép"

ngoặc kép là danh từ trong tiếng Việt. Dấu hiệu bằng hai đường cong hướng vào nhau, thường dùng để đánh dấu trích dẫn trong văn viết. Ví dụ: "Khi viết bài luận, tôi đã sử dụng ngoặc kép để trích dẫn ý kiến của tác giả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này