ngoặc tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngoặc tay (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động hai người ngoắc ngón tay trỏ hoặc ngón tay út vào nhau, dùng để thể hiện sự đồng ý về một thỏa thuận nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngoặc tay giao hẹn."
  • 2."Chúng tôi đã ngoặc tay với nhau để giữ bí mật."
  • 3."Khi hai bạn bè ngoặc tay, đó là lời hứa đáng tin cậy."

Lưu ý khi sử dụng "ngoặc tay"

Lưu ý về động từ

"ngoặc tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngoặc tay"

ngoặc tay là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động hai người ngoắc ngón tay trỏ hoặc ngón tay út vào nhau, dùng để thể hiện sự đồng ý về một thỏa thuận nào đó. Ví dụ: "Ngoặc tay giao hẹn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này