ngoại trú

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngoại trú (Động từ)

(học sinh, người bệnh) không ở lại trong trường hoặc bệnh viện; khác với nội trú.

Ví dụ (3)
  • 1."Sinh viên ngoại trú thường về nhà sau giờ học."
  • 2."Điều trị ngoại trú giúp người bệnh không cần nằm viện dài ngày."
  • 3."Nhiều người chọn hình thức ngoại trú để thuận tiện cho công việc."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại trú"

Lưu ý về động từ

"ngoại trú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngoại trú"

ngoại trú là động từ trong tiếng Việt. (học sinh, người bệnh) không ở lại trong trường hoặc bệnh viện; khác với nội trú. Ví dụ: "Sinh viên ngoại trú thường về nhà sau giờ học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này