ngoại tiết

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngoại tiết (Tính từ)

Từ dùng để chỉ những tuyến có chức năng dẫn chất từ bên trong cơ thể ra ngoài.

Ví dụ (2)
  • 1."Tuyến mồ hôi, tuyến nước bọt là những tuyến ngoại tiết."
  • 2."Tuyến sữa cũng là một loại tuyến ngoại tiết quan trọng trong cơ thể."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại tiết"

Lưu ý về tính từ

"ngoại tiết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngoại tiết"

ngoại tiết là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ những tuyến có chức năng dẫn chất từ bên trong cơ thể ra ngoài. Ví dụ: "Tuyến mồ hôi, tuyến nước bọt là những tuyến ngoại tiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này