ngoại trừ
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngoại trừ (Động từ)
Từ dùng để chỉ hành động loại bỏ hoặc không kể đến một điều gì đó.
- 1."Tất cả, không ngoại trừ một ai."
- 2."Mọi người đều tham gia, ngoại trừ anh ấy."
- 3."Chúng tôi sẽ cung cấp dịch vụ này cho tất cả các trường học, ngoại trừ trường tư."
Lưu ý khi sử dụng "ngoại trừ"
Lưu ý về động từ
"ngoại trừ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ngoại trừ"
ngoại trừ là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động loại bỏ hoặc không kể đến một điều gì đó. Ví dụ: "Tất cả, không ngoại trừ một ai."
Từ liên quan
ngoại tiết
Từ dùng để chỉ những tuyến có chức năng dẫn chất từ bên trong cơ thể ra ngoài.
ngoại trú
(học sinh, người bệnh) không ở lại trong trường hoặc bệnh viện; khác với nội trú.
ngoại trưởng
Chức vụ của bộ trưởng chịu trách nhiệm về các vấn đề đối ngoại.
ngoại tuyến
Từ miêu tả trạng thái của máy tính khi không được kết nối trực tiếp với mạng máy tính, nhưng vẫn có thể truy cập thông tin đã được lưu lại trước đó qua cơ chế ghi nhớ của trình duyệt; đối lập với trạng thái trực tuyến.
ngoại tình
(người đã có vợ hoặc có chồng) có quan hệ yêu đương bất chính với người khác.
ngoại tệ
Tiền của một quốc gia khác, được phân biệt với nội tệ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.