ngoại trừ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngoại trừ (Động từ)

Từ dùng để chỉ hành động loại bỏ hoặc không kể đến một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tất cả, không ngoại trừ một ai."
  • 2."Mọi người đều tham gia, ngoại trừ anh ấy."
  • 3."Chúng tôi sẽ cung cấp dịch vụ này cho tất cả các trường học, ngoại trừ trường tư."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại trừ"

Lưu ý về động từ

"ngoại trừ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngoại trừ"

ngoại trừ là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động loại bỏ hoặc không kể đến một điều gì đó. Ví dụ: "Tất cả, không ngoại trừ một ai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này