ngoại tuyến

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngoại tuyến (Tính từ)

Từ miêu tả trạng thái của máy tính khi không được kết nối trực tiếp với mạng máy tính, nhưng vẫn có thể truy cập thông tin đã được lưu lại trước đó qua cơ chế ghi nhớ của trình duyệt; đối lập với trạng thái trực tuyến.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi máy tính ngoại tuyến, bạn vẫn có thể xem các trang web đã truy cập trước đây."
  • 2."Tôi đã tải xuống tài liệu để có thể đọc ngoại tuyến khi không có Internet."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại tuyến"

Lưu ý về tính từ

"ngoại tuyến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngoại tuyến"

ngoại tuyến là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái của máy tính khi không được kết nối trực tiếp với mạng máy tính, nhưng vẫn có thể truy cập thông tin đã được lưu lại trước đó qua cơ chế ghi nhớ của trình duyệt; đối lập với trạng thái trực tuyến. Ví dụ: "Khi máy tính ngoại tuyến, bạn vẫn có thể xem các trang web đã truy cập trước đây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này