ngoặc vuông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngoặc vuông (Danh từ)

Dấu [] dùng để biểu thị nhóm từ hoặc thông tin thêm, tương tự như ngoặc đơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong công thức toán học, chúng ta thường sử dụng ngoặc vuông để nhóm các số lại với nhau, ví dụ: [2 + 3] * 4."
  • 2."Khi ghi chú, tôi thường đặt thêm thông tin vào ngoặc vuông như trong: Hà Nội [thủ đô Việt Nam]."

Lưu ý khi sử dụng "ngoặc vuông"

Lưu ý về danh từ

"ngoặc vuông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngoặc vuông"

ngoặc vuông là danh từ trong tiếng Việt. Dấu [] dùng để biểu thị nhóm từ hoặc thông tin thêm, tương tự như ngoặc đơn. Ví dụ: "Trong công thức toán học, chúng ta thường sử dụng ngoặc vuông để nhóm các số lại với nhau, ví dụ: [2 + 3] * 4."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này