ngoặc đơn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngoặc đơn (Danh từ)

Dấu ( ) được sử dụng trong toán học để phân tách các biểu thức đại số và cho biết rằng toàn bộ biểu thức bên trong phải được thực hiện cùng một phép toán.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong biểu thức 2 × (3 + 4), ta phải thực hiện phép cộng trong ngoặc trước."
  • 2."Kết quả của biểu thức (5 - 2) × 3 là 9."

Lưu ý khi sử dụng "ngoặc đơn"

Lưu ý về danh từ

"ngoặc đơn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngoặc đơn"

ngoặc đơn là danh từ trong tiếng Việt. Dấu ( ) được sử dụng trong toán học để phân tách các biểu thức đại số và cho biết rằng toàn bộ biểu thức bên trong phải được thực hiện cùng một phép toán. Ví dụ: "Trong biểu thức 2 × (3 + 4), ta phải thực hiện phép cộng trong ngoặc trước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này