ngoẹo
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngoẹo (Động từ)
(Phương ngữ) có nghĩa là rẽ hoặc quẹo sang một hướng.
- 1."Ngoẹo vô một ngõ nhỏ."
- 2."Đến ngã ba thì ngoẹo phải."
- 3."Đi thẳng rồi ngoẹo trái sẽ thấy nhà anh Nam."
Lưu ý khi sử dụng "ngoẹo"
Lưu ý về động từ
"ngoẹo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ngoẹo"
ngoẹo là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là rẽ hoặc quẹo sang một hướng. Ví dụ: "Ngoẹo vô một ngõ nhỏ."
Từ liên quan
ngoặc đơn
Dấu ( ) được sử dụng trong toán học để phân tách các biểu thức đại số và cho biết rằng toàn bộ biểu thức bên trong phải được thực hiện cùng một phép toán.
ngoặt
Chuyển hướng đột ngột sang một phía khác.
ngoặt ngoẹo
Mềm yếu, không thể đứng thẳng hoặc có hình dạng không thẳng.
ngoẻo
(Thông tục) chỉ sự chết, thường mang ý nghĩa coi thường hoặc khinh rẻ.
ngu
Rất kém về trí tuệ, không có hiểu biết ngay cả những điều cơ bản mà mọi người đều biết.
ngu dân
(Từ cũ) kìm hãm dân chúng trong sự ngu dốt và tối tăm nhằm dễ dàng cai trị.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.