ngơ ngơ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngơ ngơ (Tính từ)

Có tâm trạng ngẩn ngơ, không hiểu hoặc không phản ứng kịp thời với những sự việc diễn ra xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1.""(…) đầu óc tôi lú lẫn, tôi chỉ nhìn ngơ ngơ chứ không biết hỏi họ câu gì!""
  • 2."Cô ấy vẫn ngơ ngơ sau khi nghe tin xấu từ bạn bè."
  • 3."Khi được hỏi về bài kiểm tra, anh ta chỉ cười ngơ ngơ."

Lưu ý khi sử dụng "ngơ ngơ"

Lưu ý về tính từ

"ngơ ngơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngơ ngơ"

ngơ ngơ là tính từ trong tiếng Việt. Có tâm trạng ngẩn ngơ, không hiểu hoặc không phản ứng kịp thời với những sự việc diễn ra xung quanh. Ví dụ: ""(…) đầu óc tôi lú lẫn, tôi chỉ nhìn ngơ ngơ chứ không biết hỏi họ câu gì!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này