nghiêng thành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghiêng thành (Động từ)

Cụm từ cổ mang ý nghĩa chỉ sự quyến rũ hoặc hấp dẫn đến mức làm say mê lòng người.

Ví dụ (4)
  • 1."nghiêng nước nghiêng thành"
  • 2."sắc đẹp nghiêng thành"
  • 3."nụ cười của cô ấy nghiêng thành cả một khung trời."
  • 4."ý nghĩ của anh ta nghiêng thành biết bao nhiêu người."

Lưu ý khi sử dụng "nghiêng thành"

Lưu ý về động từ

"nghiêng thành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghiêng thành"

nghiêng thành là động từ trong tiếng Việt. Cụm từ cổ mang ý nghĩa chỉ sự quyến rũ hoặc hấp dẫn đến mức làm say mê lòng người. Ví dụ: "nghiêng nước nghiêng thành"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này