nghiến

Danh từĐộng từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghiến (Danh từ)

Cây gỗ lớn trong rừng, có lá dày, cứng, hình trái xoan, quả có năm cánh, gỗ màu nâu đỏ, nặng, rắn và có thớ mịn, thường được sử dụng trong xây dựng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây nghiến thường được dùng làm cột nhà vì độ chắc chắn của nó."
  • 2."Gỗ nghiến được ưa chuộng để làm đồ nội thất vì vẻ đẹp tự nhiên."
2
Động từ

Nghĩa 2: nghiến (Động từ)

(vật sắc và nặng) siết chặt hoặc lăn mạnh lên, gây ra sự đứt hoặc giập nát.

Ví dụ (2)
  • 1."Xích xe đạp nghiến nát gấu quần."
  • 2."Chiếc ô tô nghiến nát tấm bìa carton bên đường."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: nghiến (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) ngay lập tức và rất nhanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Trói nghiến lại."
  • 2."Bỏ nghiến xấp tiền vào túi."
  • 3."Đáp nghiến lại câu hỏi của anh ấy."

Lưu ý khi sử dụng "nghiến"

Lưu ý về động từ

"nghiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nghiến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nghiến" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nghiến"

nghiến là danh từ, động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Cây gỗ lớn trong rừng, có lá dày, cứng, hình trái xoan, quả có năm cánh, gỗ màu nâu đỏ, nặng, rắn và có thớ mịn, thường được sử dụng trong xây dựng. Ví dụ: "Cây nghiến thường được dùng làm cột nhà vì độ chắc chắn của nó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này