nghiêng nước nghiêng thành

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghiêng nước nghiêng thành (Danh từ)

Một biểu hiện hoặc phong cách nào đó thể hiện sự thiên lệch khi đưa ra sự đánh giá, lựa chọn hoặc quyết định, khiến cho kết quả không công bằng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai bên đều có quan điểm riêng, nhưng khi ra quyết định lại nghiêng nước nghiêng thành về một phía."
  • 2."Nếu lãnh đạo chỉ nghe ý kiến của một nhóm, quyết định sẽ nghiêng nước nghiêng thành."
  • 3."Khi tổ chức cuộc thi, ban giám khảo không nên để cảm xúc cá nhân làm nghiêng nước nghiêng thành."

Lưu ý khi sử dụng "nghiêng nước nghiêng thành"

Lưu ý về danh từ

"nghiêng nước nghiêng thành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nghiêng nước nghiêng thành"

nghiêng nước nghiêng thành là danh từ trong tiếng Việt. Một biểu hiện hoặc phong cách nào đó thể hiện sự thiên lệch khi đưa ra sự đánh giá, lựa chọn hoặc quyết định, khiến cho kết quả không công bằng. Ví dụ: "Hai bên đều có quan điểm riêng, nhưng khi ra quyết định lại nghiêng nước nghiêng thành về một phía."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này