nghiền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghiền (Động từ)

Từ khẩu ngữ chỉ hành động đọc hoặc học một cách rất kỹ lưỡng.

Ví dụ (3)
  • 1.""Tôi lại đọc những tờ Tiểu Thuyết Thứ Bảy bán cân, đọc hết lại nghiền lại.""
  • 2."Sau khi nghiên cứu kỹ lưỡng tài liệu, tôi cảm thấy tự tin hơn."
  • 3."Cô ấy thích nghiền ngẫm các tác phẩm văn học kinh điển."
2
Động từ

Nghĩa 2: nghiền (Động từ)

Từ phương ngữ đồng nghĩa với 'nghiện'.

Ví dụ (1)
  • 1."nghiện"

Lưu ý khi sử dụng "nghiền"

Lưu ý về động từ

"nghiền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nghiền" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nghiền"

nghiền là động từ trong tiếng Việt. Từ khẩu ngữ chỉ hành động đọc hoặc học một cách rất kỹ lưỡng. Ví dụ: ""Tôi lại đọc những tờ Tiểu Thuyết Thứ Bảy bán cân, đọc hết lại nghiền lại.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này