nghiệm

Động từDanh từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghiệm (Động từ)

Suy nghĩ và nhận thức ra điều gì đó đúng đắn qua kinh nghiệm thực tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Điều đó càng nghiệm càng thấy đúng."
  • 2."Tôi nghiệm ra rằng kiên trì là rất quan trọng."
  • 3."Qua thời gian, tôi đã nghiệm được nhiều điều quý giá."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nghiệm (Danh từ)

Hình thoả mãn các yêu cầu đã đề ra trong bài toán dựng hình.

Ví dụ (2)
  • 1."Bài toán này có nhiều nghiệm khác nhau."
  • 2."Tìm nghiệm của phương trình là bước quan trọng."
3
Tính từ

Nghĩa 3: nghiệm (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Hiệu nghiệm hoặc linh nghiệm (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Phép màu rất nghiệm."
  • 2."Thuốc này được cho là rất nghiệm."

Lưu ý khi sử dụng "nghiệm"

Lưu ý về động từ

"nghiệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nghiệm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nghiệm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nghiệm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nghiệm"

nghiệm là động từ, danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Suy nghĩ và nhận thức ra điều gì đó đúng đắn qua kinh nghiệm thực tế. Ví dụ: "Điều đó càng nghiệm càng thấy đúng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này