nghiễm nhiên

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nghiễm nhiên (Tính từ)

Từ diễn tả sự thản nhiên, không biểu hiện cảm xúc trước những sự việc quan trọng hoặc nghiêm trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghiễm nhiên như không."
  • 2."Thái độ nghiễm nhiên trước cái chết."
  • 3."Cô ấy vẫn cười, nghiễm nhiên trước sự việc đau lòng."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: nghiễm nhiên (Phụ từ)

Diễn tả một sự việc xảy ra một cách tự nhiên, như là điều hiển nhiên, không cần phải nỗ lực hay cố gắng.

Ví dụ (3)
  • 1."Thành công không phải nghiễm nhiên mà được."
  • 2."Trúng xổ số, anh ta nghiễm nhiên trở thành triệu phú."
  • 3."Sau nhiều năm nỗ lực, việc được thăng chức đã đến với anh ta nghiễm nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "nghiễm nhiên"

Lưu ý về tính từ

"nghiễm nhiên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nghiễm nhiên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nghiễm nhiên"

nghiễm nhiên là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả sự thản nhiên, không biểu hiện cảm xúc trước những sự việc quan trọng hoặc nghiêm trọng. Ví dụ: "Nghiễm nhiên như không."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này