nghiêm nhặt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nghiêm nhặt (Tính từ)

Nghiêm khắc và chặt chẽ trong việc thực hiện hoặc tuân thủ quy định, nguyên tắc.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông giáo rất nghiêm nhặt trong việc chấm bài của học sinh."
  • 2."Gia đình tôi luôn duy trì nề nếp nghiêm nhặt trong việc sinh hoạt hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "nghiêm nhặt"

Lưu ý về tính từ

"nghiêm nhặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nghiêm nhặt"

nghiêm nhặt là tính từ trong tiếng Việt. Nghiêm khắc và chặt chẽ trong việc thực hiện hoặc tuân thủ quy định, nguyên tắc. Ví dụ: "Ông giáo rất nghiêm nhặt trong việc chấm bài của học sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này