nghiêm trị
Định nghĩa
Nghĩa 1: nghiêm trị (Động từ)
Trừng trị một cách nghiêm khắc theo quy định của pháp luật.
- 1."Nghiêm trị kẻ bán nước buôn dân."
- 2."Ai làm sai sẽ bị nghiêm trị."
- 3."Nhà nước sẽ nghiêm trị những hành vi vi phạm nghiêm trọng."
- 4."Cần phải nghiêm trị các tội phạm tham nhũng để bảo vệ công lý."
Lưu ý khi sử dụng "nghiêm trị"
Lưu ý về động từ
"nghiêm trị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nghiêm trị"
nghiêm trị là động từ trong tiếng Việt. Trừng trị một cách nghiêm khắc theo quy định của pháp luật. Ví dụ: "Nghiêm trị kẻ bán nước buôn dân."
Từ liên quan
nghiêm nhặt
Nghiêm khắc và chặt chẽ trong việc thực hiện hoặc tuân thủ quy định, nguyên tắc.
nghiêm phụ
Người phụ nữ có nét đẹp thanh lịch, tinh tế và nghiêm túc, thường được dùng để chỉ phụ nữ trung niên hoặc đứng tuổi.
nghiêm trang
Giáng điệu,姿态, hoặc lời nói hết sức đứng đắn, thể hiện sự tôn kính.
nghiêm trọng
Ở trong tình trạng xấu đến mức trầm trọng, có nguy cơ gây ra những hậu quả nghiêm trọng.
nghiêm túc
Có ý thức coi trọng đúng mức những yêu cầu và trách nhiệm đối với bản thân, thể hiện qua thái độ và hành động.
nghiên
Đồ dùng để mài mực hoặc son khi viết chữ Hán.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.