nghiêm phụ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghiêm phụ (Danh từ)

Người phụ nữ có nét đẹp thanh lịch, tinh tế và nghiêm túc, thường được dùng để chỉ phụ nữ trung niên hoặc đứng tuổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Bà ấy là một nghiêm phụ rất có uy tín trong cộng đồng."
  • 2."Trong buổi họp hôm qua, những ghi chép của nghiêm phụ đã giúp mọi người hiểu rõ hơn về vấn đề."
  • 3."Tôi rất ngưỡng mộ nghiêm phụ này vì sự kiên định và truyền cảm hứng cho giới trẻ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nghiêm phụ (Tính từ)

Mang nghĩa nghiêm túc, có tính chất không đùa cợt hay hời hợt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn có thái độ nghiêm phụ khi làm việc, điều đó khiến mọi người rất tôn trọng."
  • 2."Chúng ta cần có những cuộc thảo luận nghiêm phụ về vấn đề này để tìm ra giải pháp tốt nhất."
  • 3."Sự nghiêm phụ trong cách cư xử của anh ta khiến mọi người cảm thấy yên tâm hơn."

Lưu ý khi sử dụng "nghiêm phụ"

Lưu ý về tính từ

"nghiêm phụ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nghiêm phụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nghiêm phụ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nghiêm phụ"

nghiêm phụ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người phụ nữ có nét đẹp thanh lịch, tinh tế và nghiêm túc, thường được dùng để chỉ phụ nữ trung niên hoặc đứng tuổi. Ví dụ: "Bà ấy là một nghiêm phụ rất có uy tín trong cộng đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này