nghiệm đúng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghiệm đúng (Động từ)

Kiểm tra tính chính xác của một vấn đề thông qua thực nghiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Phương pháp kiểm tra đã không còn nghiệm đúng."
  • 2."Chúng tôi sẽ nghiệm đúng kết quả của thí nghiệm trước khi công bố."
  • 3."Nghiên cứu này đã nghiệm đúng giả thuyết đề ra."

Lưu ý khi sử dụng "nghiệm đúng"

Lưu ý về động từ

"nghiệm đúng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghiệm đúng"

nghiệm đúng là động từ trong tiếng Việt. Kiểm tra tính chính xác của một vấn đề thông qua thực nghiệm. Ví dụ: "Phương pháp kiểm tra đã không còn nghiệm đúng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này