nghiệm số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghiệm số (Danh từ)

Giá trị được gán cho biến số của một đa thức để làm cho đa thức triệt tiêu.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong phương trình bậc hai, nghiệm số là giá trị mà biến phải nhận để phương trình bằng 0."
  • 2."Nghiệm số của đa thức x^2 - 4 sẽ là x = 2 và x = -2."

Lưu ý khi sử dụng "nghiệm số"

Lưu ý về danh từ

"nghiệm số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nghiệm số"

nghiệm số là danh từ trong tiếng Việt. Giá trị được gán cho biến số của một đa thức để làm cho đa thức triệt tiêu. Ví dụ: "Trong phương trình bậc hai, nghiệm số là giá trị mà biến phải nhận để phương trình bằng 0."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này