nghi ngút

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghi ngút (Động từ)

Thể hiện một trạng thái bốc lên, thường dùng để mô tả khói hay hơi nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Khói từ bếp nghi ngút bay lên, tạo ra một mùi thơm ngon."
  • 2."Hơi nước nghi ngút từ cốc trà nóng khiến tôi cảm thấy dễ chịu."
  • 3."Ngọn lửa cháy nghi ngút làm cho không gian thêm ấm áp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nghi ngút (Tính từ)

Diễn tả một chất lượng của việc gì đó đang diễn ra mạnh mẽ, rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bữa tiệc hôm qua thật nghi ngút với tiếng cười và âm nhạc sôi động."
  • 2."Sự phấn khích trong lớp học hôm nay nghi ngút khi giáo viên đưa ra câu đố."
  • 3."Tình cảm của họ dành cho nhau luôn nghi ngút trong từng ánh mắt."

Lưu ý khi sử dụng "nghi ngút"

Lưu ý về động từ

"nghi ngút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nghi ngút" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nghi ngút" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nghi ngút"

nghi ngút là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Thể hiện một trạng thái bốc lên, thường dùng để mô tả khói hay hơi nước. Ví dụ: "Khói từ bếp nghi ngút bay lên, tạo ra một mùi thơm ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này