nghi lễ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghi lễ (Danh từ)

Các hoạt động hoặc hình thức tổ chức mang tính trang trọng diễn ra trong một sự kiện nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Lễ nghi"
  • 2."Nghi lễ thờ cúng"
  • 3."Đám tang được cử hành theo nghi lễ"
  • 4."Nghi lễ cưới hỏi thường rất được chú trọng trong văn hóa từng vùng."

Lưu ý khi sử dụng "nghi lễ"

Lưu ý về danh từ

"nghi lễ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nghi lễ"

nghi lễ là danh từ trong tiếng Việt. Các hoạt động hoặc hình thức tổ chức mang tính trang trọng diễn ra trong một sự kiện nhất định. Ví dụ: "Lễ nghi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này