nghi kị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghi kị (Động từ)

Sự nghi ngờ dẫn đến cảm giác ghét hoặc không tin tưởng đối với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Sinh lòng nghi kị."
  • 2."Họ bắt đầu nghi kị nhau vì những tin đồn không đúng sự thật."
  • 3."Nghi kị khiến mối quan hệ trở nên căng thẳng."

Lưu ý khi sử dụng "nghi kị"

Lưu ý về động từ

"nghi kị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghi kị"

nghi kị là động từ trong tiếng Việt. Sự nghi ngờ dẫn đến cảm giác ghét hoặc không tin tưởng đối với người khác. Ví dụ: "Sinh lòng nghi kị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này