nghêu
Định nghĩa
Nghĩa 1: nghêu (Danh từ)
Loài động vật nhuyễn thể sống dưới nước, thường được dùng làm thực phẩm.
- 1."Nghêu là món ăn phổ biến ở nhiều vùng ven biển."
- 2."Chúng ta có thể chế biến nghêu thành nhiều món khác nhau như nghêu hấp xả hay nghêu nướng mỡ hành."
Lưu ý khi sử dụng "nghêu"
Lưu ý về danh từ
"nghêu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "nghêu"
nghêu là danh từ trong tiếng Việt. Loài động vật nhuyễn thể sống dưới nước, thường được dùng làm thực phẩm. Ví dụ: "Nghêu là món ăn phổ biến ở nhiều vùng ven biển."
Từ liên quan
nghênh ngang
Thể hiện thái độ không sợ hãi, tự tin làm những điều mà biết rằng người khác có thể phản đối.
nghênh ngáo
Từ chỉ sự vênh váo, kiêu ngạo, không biết xấu hổ.
nghênh tiếp
(Từ cũ, trang trọng) Đón tiếp một cách trọng thể và trang nghiêm.
nghêu ngao
Hát hoặc đọc to một cách vui vẻ mà không quan tâm đến nội dung.
nghìn
Số lượng rất lớn, không xác định.
nghìn nghịt
Đông đúc đến mức kín mít, không còn chỗ nào để chen vào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.